生词 đọc là shēngcí, nghĩa là từ mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
生词
shēngcí
từ mới

Hán Việt: sinh từ

danh từ

Ví dụ với 生词

这课有二十个生词。
Zhè kè yǒu èrshí ge shēngcí.
Bài này có hai mươi từ mới.

Cách viết 生词 (thứ tự nét)

生… nét
词… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 生词

ChữPinyinBộ thủSố nét
生shēng100 (生)5
词cí149 (言)7

Hỏi nhanh về 生词

生词 tiếng Trung là gì?

生词 (shēngcí) nghĩa là từ mới (danh từ).

生词 đọc thế nào?

生词 đọc là shēngcí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 生词 thế nào?

Ví dụ: 这课有二十个生词。 (Zhè kè yǒu èrshí ge shēngcí.) nghĩa là: Bài này có hai mươi từ mới.

生词 thuộc cấp HSK mấy?

生词 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07