什么样 đọc là shénmeyàng, nghĩa là như thế nào, kiểu gì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
什么样
shénmeyàng
như thế nào, kiểu gì
đại từ nghi vấn
Ví dụ với 什么样
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de yīfu?
Bạn thích kiểu quần áo nào?
Cách viết 什么样 (thứ tự nét)
什… nét
么… nét
样… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 什么样
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 什 | shén | 9 (人) | 4 |
| 么 | me | 4 (丿) | 3 |
| 样 | yàng | 75 (木) | 10 |
Hỏi nhanh về 什么样
什么样 tiếng Trung là gì?
什么样 (shénmeyàng) nghĩa là như thế nào, kiểu gì (đại từ nghi vấn).
什么样 đọc thế nào?
什么样 đọc là shénmeyàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 什么样 thế nào?
Ví dụ: 你喜欢什么样的衣服? (Nǐ xǐhuan shénmeyàng de yīfu?) nghĩa là: Bạn thích kiểu quần áo nào?
什么样 thuộc cấp HSK mấy?
什么样 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07