声音 đọc là shēngyīn, nghĩa là âm thanh, tiếng; giọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
声音
shēngyīn
âm thanh, tiếng; giọng
danh từ

Ví dụ với 声音

这里的声音太大了。
Zhèlǐ de shēngyīn tài dà le.
Tiếng ồn ở đây lớn quá.

Cách viết 声音 (thứ tự nét)

声… nét
音… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 声音

ChữPinyinBộ thủSố nét
声shēng33 (士)7
音yīn180 (音)9

Hỏi nhanh về 声音

声音 tiếng Trung là gì?

声音 (shēngyīn) nghĩa là âm thanh, tiếng; giọng (danh từ).

声音 đọc thế nào?

声音 đọc là shēngyīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 声音 thế nào?

Ví dụ: 这里的声音太大了。 (Zhèlǐ de shēngyīn tài dà le.) nghĩa là: Tiếng ồn ở đây lớn quá.

声音 thuộc cấp HSK mấy?

声音 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07