省 đọc là shěng, nghĩa là tỉnh; tiết kiệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
省
shěng
tỉnh; tiết kiệm

Hán Việt: tỉnh

danh từ; động từBộ thủ 109 (目)9 nét

Ví dụ với 省

你是哪个省的人?
Nǐ shì nǎ ge shěng de rén?
Bạn là người tỉnh nào?
这个省很大。
Zhège shěng hěn dà.
Tỉnh này rất lớn.
我们应该省钱。
Wǒmen yīnggāi shěng qián.
Chúng ta nên tiết kiệm tiền.

Cách viết 省 (thứ tự nét)

省… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 省

省 tiếng Trung là gì?

省 (shěng) nghĩa là tỉnh; tiết kiệm (danh từ; động từ).

省 đọc thế nào?

省 đọc là shěng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 省 thế nào?

Ví dụ: 你是哪个省的人? (Nǐ shì nǎ ge shěng de rén?) nghĩa là: Bạn là người tỉnh nào?

省 thuộc cấp HSK mấy?

省 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07