生活 đọc là shēnghuó, nghĩa là cuộc sống; sinh hoạt; sống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
生活
shēnghuó
cuộc sống; sinh hoạt; sống

Hán Việt: sinh hoạt

danh từ; động từ

Ví dụ với 生活

我喜欢这里的生活。
Wǒ xǐhuan zhèlǐ de shēnghuó.
Tôi thích cuộc sống ở đây.

Cách viết 生活 (thứ tự nét)

生… nét
活… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 生活

ChữPinyinBộ thủSố nét
生shēng100 (生)5
活huó85 (水)9

Hỏi nhanh về 生活

生活 tiếng Trung là gì?

生活 (shēnghuó) nghĩa là cuộc sống; sinh hoạt; sống (danh từ; động từ).

生活 đọc thế nào?

生活 đọc là shēnghuó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 生活 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢这里的生活。 (Wǒ xǐhuan zhèlǐ de shēnghuó.) nghĩa là: Tôi thích cuộc sống ở đây.

生活 thuộc cấp HSK mấy?

生活 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07