实际 đọc là shíjì, nghĩa là thực tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
实际
shíjì
thực tế
danh từ; tính từ
Ví dụ với 实际
这个想法不太实际。
Zhège xiǎngfǎ bú tài shíjì.
Ý nghĩ này không thực tế lắm.
Cách viết 实际 (thứ tự nét)
实… nét
际… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 实际
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 实 | shí | 40 (宀) | 8 |
| 际 | jì | 170 (阜) | 7 |
Hỏi nhanh về 实际
实际 tiếng Trung là gì?
实际 (shíjì) nghĩa là thực tế (danh từ; tính từ).
实际 đọc thế nào?
实际 đọc là shíjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 实际 thế nào?
Ví dụ: 这个想法不太实际。 (Zhège xiǎngfǎ bú tài shíjì.) nghĩa là: Ý nghĩ này không thực tế lắm.
实际 thuộc cấp HSK mấy?
实际 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07