食物 đọc là shíwù, nghĩa là thức ăn, thực phẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
食物
shíwù
thức ăn, thực phẩm
danh từ
Ví dụ với 食物
我喜欢吃中国的食物。
Wǒ xǐhuan chī Zhōngguó de shíwù.
Tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc.
冰箱里有很多食物。
Bīngxiāng lǐ yǒu hěn duō shíwù.
Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.
这种食物对身体很好。
Zhè zhǒng shíwù duì shēntǐ hěn hǎo.
Loại thức ăn này rất tốt cho cơ thể.
Cách viết 食物 (thứ tự nét)
食… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 食物
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 食 | shí | 184 (食) | 9 |
| 物 | wù | 93 (牛) | 8 |
Hỏi nhanh về 食物
食物 tiếng Trung là gì?
食物 (shíwù) nghĩa là thức ăn, thực phẩm (danh từ).
食物 đọc thế nào?
食物 đọc là shíwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 食物 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢吃中国的食物。 (Wǒ xǐhuan chī Zhōngguó de shíwù.) nghĩa là: Tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc.
食物 thuộc cấp HSK mấy?
食物 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07