市长 đọc là shìzhǎng, nghĩa là thị trưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
市长
shìzhǎng
thị trưởng
danh từ

Ví dụ với 市长

市长今天来学校。
Shìzhǎng jīntiān lái xuéxiào.
Hôm nay thị trưởng đến trường.

Cách viết 市长 (thứ tự nét)

市… nét
长… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 市长

ChữPinyinBộ thủSố nét
市shì50 (巾)5
长zhǎng168 (長)4

Hỏi nhanh về 市长

市长 tiếng Trung là gì?

市长 (shìzhǎng) nghĩa là thị trưởng (danh từ).

市长 đọc thế nào?

市长 đọc là shìzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 市长 thế nào?

Ví dụ: 市长今天来学校。 (Shìzhǎng jīntiān lái xuéxiào.) nghĩa là: Hôm nay thị trưởng đến trường.

市长 thuộc cấp HSK mấy?

市长 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07