事情 đọc là shìqing, nghĩa là việc, sự việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
事情
shìqing
việc, sự việc
Hán Việt: sự tình
danh từ
Ví dụ với 事情
我有一件事情要告诉你。
Wǒ yǒu yí jiàn shìqing yào gàosu nǐ.
Tôi có một việc cần nói với bạn.
Cách viết 事情 (thứ tự nét)
事… nét
情… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 事情
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 事 | shì | 6 (亅) | 8 |
| 情 | qíng | 61 (心) | 11 |
Hỏi nhanh về 事情
事情 tiếng Trung là gì?
事情 (shìqing) nghĩa là việc, sự việc (danh từ).
事情 đọc thế nào?
事情 đọc là shìqing. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 事情 thế nào?
Ví dụ: 我有一件事情要告诉你。 (Wǒ yǒu yí jiàn shìqing yào gàosu nǐ.) nghĩa là: Tôi có một việc cần nói với bạn.
事情 thuộc cấp HSK mấy?
事情 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07