收 đọc là shōu, nghĩa là nhận, thu về; cất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
收
shōu
nhận, thu về; cất

Hán Việt: thu

động từBộ thủ 66 (攴)6 nét

Ví dụ với 收

我已经收了他的钱。
Wǒ yǐjīng shōu le tā de qián.
Tôi đã nhận tiền của anh ấy rồi.

Cách viết 收 (thứ tự nét)

收… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 收

收 tiếng Trung là gì?

收 (shōu) nghĩa là nhận, thu về; cất (động từ).

收 đọc thế nào?

收 đọc là shōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 收 thế nào?

Ví dụ: 我已经收了他的钱。 (Wǒ yǐjīng shōu le tā de qián.) nghĩa là: Tôi đã nhận tiền của anh ấy rồi.

收 thuộc cấp HSK mấy?

收 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07