两手 đọc là liǎngshǒu, nghĩa là hai tay; hai cách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
两手
liǎngshǒu
hai tay; hai cách
danh từ

Cách viết 两手 (thứ tự nét)

两… nét
手… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 两手

两手 tiếng Trung là gì?

两手 (liǎngshǒu) nghĩa là hai tay; hai cách (danh từ).

两手 đọc thế nào?

两手 đọc là liǎngshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

两手 thuộc cấp HSK mấy?

两手 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet