久违 đọc là jiǔwéi, nghĩa là lâu rồi mới gặp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
久违
jiǔwéi
lâu rồi mới gặp
động từ

Cách viết 久违 (thứ tự nét)

久… nét
违… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 久违

久违 tiếng Trung là gì?

久违 (jiǔwéi) nghĩa là lâu rồi mới gặp (động từ).

久违 đọc thế nào?

久违 đọc là jiǔwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

久违 thuộc cấp HSK mấy?

久违 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet