数 đọc là shǔ, nghĩa là đếm, tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
数
shǔ
đếm, tính
động từBộ thủ 66 (攴)13 nét

Ví dụ với 数

你数一数有几个人。
Nǐ shǔ yi shǔ yǒu jǐ ge rén.
Bạn đếm thử xem có mấy người.
她在数桌子上的钱。
Tā zài shǔ zhuōzi shang de qián.
Cô ấy đang đếm tiền trên bàn.
我数了数,一共有十个。
Wǒ shǔ le shǔ, yígòng yǒu shí ge.
Tôi đếm thử, tổng cộng có mười cái.

Lưu ý khi dùng

Đọc shù khi là danh từ "số" (数字).

Cách viết 数 (thứ tự nét)

数… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 数

数 tiếng Trung là gì?

数 (shǔ) nghĩa là đếm, tính (động từ).

数 đọc thế nào?

数 đọc là shǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 数 thế nào?

Ví dụ: 你数一数有几个人。 (Nǐ shǔ yi shǔ yǒu jǐ ge rén.) nghĩa là: Bạn đếm thử xem có mấy người.

数 thuộc cấp HSK mấy?

数 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07