说明 đọc là shuōmíng, nghĩa là giải thích, nói rõ; chứng tỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
说明
shuōmíng
giải thích, nói rõ; chứng tỏ
động từ
Ví dụ với 说明
老师说明了这个字的意思。
Lǎoshī shuōmíng le zhège zì de yìsi.
Thầy giáo giải thích nghĩa của chữ này.
请你说明一下这个问题。
Qǐng nǐ shuōmíng yíxià zhège wèntí.
Xin bạn giải thích một chút vấn đề này.
这张纸上有使用说明。
Zhè zhāng zhǐ shang yǒu shǐyòng shuōmíng.
Trên tờ giấy này có hướng dẫn sử dụng.
Cách viết 说明 (thứ tự nét)
说… nét
明… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 说明
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 说 | shuō | 149 (言) | 9 |
| 明 | míng | 72 (日) | 8 |
Hỏi nhanh về 说明
说明 tiếng Trung là gì?
说明 (shuōmíng) nghĩa là giải thích, nói rõ; chứng tỏ (động từ).
说明 đọc thế nào?
说明 đọc là shuōmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 说明 thế nào?
Ví dụ: 老师说明了这个字的意思。 (Lǎoshī shuōmíng le zhège zì de yìsi.) nghĩa là: Thầy giáo giải thích nghĩa của chữ này.
说明 thuộc cấp HSK mấy?
说明 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07