上层 đọc là shàngcéng, nghĩa là tầng trên, thượng tầng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
上层
shàngcéng
tầng trên, thượng tầng
danh từ
Cách viết 上层 (thứ tự nét)
上… nét
层… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 上层
上层 tiếng Trung là gì?
上层 (shàngcéng) nghĩa là tầng trên, thượng tầng (danh từ).
上层 đọc thế nào?
上层 đọc là shàngcéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
上层 thuộc cấp HSK mấy?
上层 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet