太阳 đọc là tàiyang, nghĩa là mặt trời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
太阳
tàiyang
mặt trời

Hán Việt: thái dương

danh từ

Ví dụ với 太阳

今天太阳很大。
Jīntiān tàiyang hěn dà.
Hôm nay nắng to.

Cách viết 太阳 (thứ tự nét)

太… nét
阳… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 太阳

ChữPinyinBộ thủSố nét
太tài37 (大)4
阳yáng170 (阜)6

Hỏi nhanh về 太阳

太阳 tiếng Trung là gì?

太阳 (tàiyang) nghĩa là mặt trời (danh từ).

太阳 đọc thế nào?

太阳 đọc là tàiyang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 太阳 thế nào?

Ví dụ: 今天太阳很大。 (Jīntiān tàiyang hěn dà.) nghĩa là: Hôm nay nắng to.

太阳 thuộc cấp HSK mấy?

太阳 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07