太太 đọc là tàitai, nghĩa là vợ (cách gọi); bà (nữ đã kết hôn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
太太
tàitai
vợ (cách gọi); bà (nữ đã kết hôn)
Hán Việt: thái thái
danh từ
Ví dụ với 太太
王太太在家吗?
Wáng tàitai zài jiā ma?
Bà Vương có nhà không?
Cách viết 太太 (thứ tự nét)
太… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 太太
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 太 | tài | 37 (大) | 4 |
| 太 | tài | 37 (大) | 4 |
Hỏi nhanh về 太太
太太 tiếng Trung là gì?
太太 (tàitai) nghĩa là vợ (cách gọi); bà (nữ đã kết hôn) (danh từ).
太太 đọc thế nào?
太太 đọc là tàitai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 太太 thế nào?
Ví dụ: 王太太在家吗? (Wáng tàitai zài jiā ma?) nghĩa là: Bà Vương có nhà không?
太太 thuộc cấp HSK mấy?
太太 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07