提 đọc là tí, nghĩa là xách; nhắc đến, nêu ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
提
tí
xách; nhắc đến, nêu ra

Hán Việt: đề

động từBộ thủ 64 (手)12 nét

Ví dụ với 提

我提着两瓶水。
Wǒ tí zhe liǎng píng shuǐ.
Tôi xách hai chai nước.

Cách viết 提 (thứ tự nét)

提… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 提

提 tiếng Trung là gì?

提 (tí) nghĩa là xách; nhắc đến, nêu ra (động từ).

提 đọc thế nào?

提 đọc là tí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 提 thế nào?

Ví dụ: 我提着两瓶水。 (Wǒ tí zhe liǎng píng shuǐ.) nghĩa là: Tôi xách hai chai nước.

提 thuộc cấp HSK mấy?

提 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07