提高 đọc là tígāo, nghĩa là nâng cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
提高
tígāo
nâng cao
Hán Việt: đề cao
động từ
Ví dụ với 提高
我想提高我的汉语水平。
Wǒ xiǎng tígāo wǒ de Hànyǔ shuǐpíng.
Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.
Cách viết 提高 (thứ tự nét)
提… nét
高… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 提高
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 提 | tí | 64 (手) | 12 |
| 高 | gāo | 189 (高) | 10 |
Hỏi nhanh về 提高
提高 tiếng Trung là gì?
提高 (tígāo) nghĩa là nâng cao (động từ).
提高 đọc thế nào?
提高 đọc là tígāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 提高 thế nào?
Ví dụ: 我想提高我的汉语水平。 (Wǒ xiǎng tígāo wǒ de Hànyǔ shuǐpíng.) nghĩa là: Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.
提高 thuộc cấp HSK mấy?
提高 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07