条 đọc là tiáo, nghĩa là sợi, con, chiếc (vật dài); điều (khoản). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
条
tiáo
sợi, con, chiếc (vật dài); điều (khoản)
Hán Việt: điều
lượng từBộ thủ 75 (木)7 nét
Ví dụ với 条
那条鱼很大。
Nà tiáo yú hěn dà.
Con cá kia rất to.
这条路很长。
Zhè tiáo lù hěn cháng.
Con đường này rất dài.
她买了一条裙子。
Tā mǎi le yì tiáo qúnzi.
Cô ấy mua một cái váy.
Cách viết 条 (thứ tự nét)
条… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 条
条 tiếng Trung là gì?
条 (tiáo) nghĩa là sợi, con, chiếc (vật dài); điều (khoản) (lượng từ).
条 đọc thế nào?
条 đọc là tiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 条 thế nào?
Ví dụ: 那条鱼很大。 (Nà tiáo yú hěn dà.) nghĩa là: Con cá kia rất to.
条 thuộc cấp HSK mấy?
条 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07