天上 đọc là tiānshàng, nghĩa là trên trời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
天上
tiānshàng
trên trời
Hán Việt: thiên thượng
danh từ chỉ phương vị
Ví dụ với 天上
天上有很多星星。
Tiānshàng yǒu hěn duō xīngxing.
Trên trời có rất nhiều ngôi sao.
Cách viết 天上 (thứ tự nét)
天… nét
上… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 天上
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 天 | tiān | 37 (大) | 4 |
| 上 | shàng | 1 (一) | 3 |
Hỏi nhanh về 天上
天上 tiếng Trung là gì?
天上 (tiānshàng) nghĩa là trên trời (danh từ chỉ phương vị).
天上 đọc thế nào?
天上 đọc là tiānshàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 天上 thế nào?
Ví dụ: 天上有很多星星。 (Tiānshàng yǒu hěn duō xīngxing.) nghĩa là: Trên trời có rất nhiều ngôi sao.
天上 thuộc cấp HSK mấy?
天上 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07