听讲 đọc là tīngjiǎng, nghĩa là nghe giảng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
听讲
tīngjiǎng
nghe giảng
Hán Việt: thính giảng
động từ
Ví dụ với 听讲
同学们都在听讲。
Tóngxuémen dōu zài tīngjiǎng.
Các bạn đều đang nghe giảng.
Cách viết 听讲 (thứ tự nét)
听… nét
讲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 听讲
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 听 | tīng | 30 (口) | 7 |
| 讲 | jiǎng | 149 (言) | 6 |
Hỏi nhanh về 听讲
听讲 tiếng Trung là gì?
听讲 (tīngjiǎng) nghĩa là nghe giảng (động từ).
听讲 đọc thế nào?
听讲 đọc là tīngjiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 听讲 thế nào?
Ví dụ: 同学们都在听讲。 (Tóngxuémen dōu zài tīngjiǎng.) nghĩa là: Các bạn đều đang nghe giảng.
听讲 thuộc cấp HSK mấy?
听讲 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07