听说 đọc là tīngshuō, nghĩa là nghe nói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
听说
tīngshuō
nghe nói
động từ
Ví dụ với 听说
我听说你要去中国。
Wǒ tīngshuō nǐ yào qù Zhōngguó.
Tôi nghe nói bạn sắp đi Trung Quốc.
Cách viết 听说 (thứ tự nét)
听… nét
说… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 听说
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 听 | tīng | 30 (口) | 7 |
| 说 | shuō | 149 (言) | 9 |
Hỏi nhanh về 听说
听说 tiếng Trung là gì?
听说 (tīngshuō) nghĩa là nghe nói (động từ).
听说 đọc thế nào?
听说 đọc là tīngshuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 听说 thế nào?
Ví dụ: 我听说你要去中国。 (Wǒ tīngshuō nǐ yào qù Zhōngguó.) nghĩa là: Tôi nghe nói bạn sắp đi Trung Quốc.
听说 thuộc cấp HSK mấy?
听说 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07