仪表 đọc là yíbiǎo, nghĩa là dáng vẻ, đồng hồ đo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
仪表
yíbiǎo
dáng vẻ, đồng hồ đo
danh từ
Cách viết 仪表 (thứ tự nét)
仪… nét
表… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 仪表
仪表 tiếng Trung là gì?
仪表 (yíbiǎo) nghĩa là dáng vẻ, đồng hồ đo (danh từ).
仪表 đọc thế nào?
仪表 đọc là yíbiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
仪表 thuộc cấp HSK mấy?
仪表 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet