通 đọc là tōng, nghĩa là thông, thông suốt; thông thạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
通
tōng
thông, thông suốt; thông thạo

Hán Việt: thông

động từ; tính từBộ thủ 162 (辵)11 nét

Ví dụ với 通

电话打通了。
Diànhuà dǎtōng le.
Gọi điện thông rồi.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình; thường gặp trong 通过, 通知, 打通.

Cách viết 通 (thứ tự nét)

通… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 通

通 tiếng Trung là gì?

通 (tōng) nghĩa là thông, thông suốt; thông thạo (động từ; tính từ).

通 đọc thế nào?

通 đọc là tōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 通 thế nào?

Ví dụ: 电话打通了。 (Diànhuà dǎtōng le.) nghĩa là: Gọi điện thông rồi.

通 thuộc cấp HSK mấy?

通 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07