同样 đọc là tóngyàng, nghĩa là giống nhau, như nhau; tương tự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
同样
tóngyàng
giống nhau, như nhau; tương tự
Hán Việt: đồng dạng
tính từ
Ví dụ với 同样
我也有同样的问题。
Wǒ yě yǒu tóngyàng de wèntí.
Tôi cũng có vấn đề giống vậy.
Cách viết 同样 (thứ tự nét)
同… nét
样… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 同样
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 同 | tóng | 30 (口) | 6 |
| 样 | yàng | 75 (木) | 10 |
Hỏi nhanh về 同样
同样 tiếng Trung là gì?
同样 (tóngyàng) nghĩa là giống nhau, như nhau; tương tự (tính từ).
同样 đọc thế nào?
同样 đọc là tóngyàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 同样 thế nào?
Ví dụ: 我也有同样的问题。 (Wǒ yě yǒu tóngyàng de wèntí.) nghĩa là: Tôi cũng có vấn đề giống vậy.
同样 thuộc cấp HSK mấy?
同样 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07