同事 đọc là tóngshì, nghĩa là đồng nghiệp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
同事
tóngshì
đồng nghiệp
Hán Việt: đồng sự
danh từ
Ví dụ với 同事
我同事住在我家旁边。
Wǒ tóngshì zhù zài wǒ jiā pángbiān.
Đồng nghiệp tôi sống cạnh nhà tôi.
Cách viết 同事 (thứ tự nét)
同… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 同事
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 同 | tóng | 30 (口) | 6 |
| 事 | shì | 6 (亅) | 8 |
Hỏi nhanh về 同事
同事 tiếng Trung là gì?
同事 (tóngshì) nghĩa là đồng nghiệp (danh từ).
同事 đọc thế nào?
同事 đọc là tóngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 同事 thế nào?
Ví dụ: 我同事住在我家旁边。 (Wǒ tóngshì zhù zài wǒ jiā pángbiān.) nghĩa là: Đồng nghiệp tôi sống cạnh nhà tôi.
同事 thuộc cấp HSK mấy?
同事 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07