头发 đọc là tóufa, nghĩa là tóc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
头发
tóufa
tóc
danh từ
Ví dụ với 头发
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
Cách viết 头发 (thứ tự nét)
头… nét
发… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 头发
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 头 | tóu | 37 (大) | 5 |
| 发 | fā | 29 (又) | 5 |
Hỏi nhanh về 头发
头发 tiếng Trung là gì?
头发 (tóufa) nghĩa là tóc (danh từ).
头发 đọc thế nào?
头发 đọc là tóufa. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 头发 thế nào?
Ví dụ: 她的头发很长。 (Tā de tóufa hěn cháng.) nghĩa là: Tóc cô ấy rất dài.
头发 thuộc cấp HSK mấy?
头发 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07