外地 đọc là wàidì, nghĩa là nơi khác, tỉnh khác (ngoài địa phương). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
外地
wàidì
nơi khác, tỉnh khác (ngoài địa phương)

Hán Việt: ngoại địa

danh từ

Ví dụ với 外地

他是外地人。
Tā shì wàidì rén.
Anh ấy là người từ nơi khác đến.

Cách viết 外地 (thứ tự nét)

外… nét
地… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 外地

ChữPinyinBộ thủSố nét
外wài36 (夕)5
地de32 (土)6

Hỏi nhanh về 外地

外地 tiếng Trung là gì?

外地 (wàidì) nghĩa là nơi khác, tỉnh khác (ngoài địa phương) (danh từ).

外地 đọc thế nào?

外地 đọc là wàidì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 外地 thế nào?

Ví dụ: 他是外地人。 (Tā shì wàidì rén.) nghĩa là: Anh ấy là người từ nơi khác đến.

外地 thuộc cấp HSK mấy?

外地 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07