外卖 đọc là wàimài, nghĩa là đồ ăn giao tận nơi, đồ ăn mang về. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
外卖
wàimài
đồ ăn giao tận nơi, đồ ăn mang về
Hán Việt: ngoại mại
danh từ
Ví dụ với 外卖
我今天晚上点外卖。
Wǒ jīntiān wǎnshang diǎn wàimài.
Tối nay tôi gọi đồ ăn giao tận nơi.
Cách viết 外卖 (thứ tự nét)
外… nét
卖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 外卖
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 外 | wài | 36 (夕) | 5 |
| 卖 | mài | 24 (十) | 8 |
Hỏi nhanh về 外卖
外卖 tiếng Trung là gì?
外卖 (wàimài) nghĩa là đồ ăn giao tận nơi, đồ ăn mang về (danh từ).
外卖 đọc thế nào?
外卖 đọc là wàimài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 外卖 thế nào?
Ví dụ: 我今天晚上点外卖。 (Wǒ jīntiān wǎnshang diǎn wàimài.) nghĩa là: Tối nay tôi gọi đồ ăn giao tận nơi.
外卖 thuộc cấp HSK mấy?
外卖 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07