完成 đọc là wánchéng, nghĩa là hoàn thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
完成
wánchéng
hoàn thành
Hán Việt: hoàn thành
động từ
Ví dụ với 完成
他已经完成了工作。
Tā yǐjīng wánchéng le gōngzuò.
Anh ấy đã hoàn thành công việc.
Cách viết 完成 (thứ tự nét)
完… nét
成… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 完成
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 完 | wán | 40 (宀) | 7 |
| 成 | chéng | 62 (戈) | 7 |
Hỏi nhanh về 完成
完成 tiếng Trung là gì?
完成 (wánchéng) nghĩa là hoàn thành (động từ).
完成 đọc thế nào?
完成 đọc là wánchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 完成 thế nào?
Ví dụ: 他已经完成了工作。 (Tā yǐjīng wánchéng le gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy đã hoàn thành công việc.
完成 thuộc cấp HSK mấy?
完成 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07