晚报 đọc là wǎnbào, nghĩa là báo buổi chiều tối, báo chiều. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
晚报
wǎnbào
báo buổi chiều tối, báo chiều
Hán Việt: vãn báo
danh từ
Ví dụ với 晚报
爷爷喜欢看晚报。
Yéye xǐhuan kàn wǎnbào.
Ông thích đọc báo chiều.
Cách viết 晚报 (thứ tự nét)
晚… nét
报… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 晚报
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 晚 | wǎn | 72 (日) | 11 |
| 报 | bào | 64 (手) | 7 |
Hỏi nhanh về 晚报
晚报 tiếng Trung là gì?
晚报 (wǎnbào) nghĩa là báo buổi chiều tối, báo chiều (danh từ).
晚报 đọc thế nào?
晚报 đọc là wǎnbào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 晚报 thế nào?
Ví dụ: 爷爷喜欢看晚报。 (Yéye xǐhuan kàn wǎnbào.) nghĩa là: Ông thích đọc báo chiều.
晚报 thuộc cấp HSK mấy?
晚报 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07