晚餐 đọc là wǎncān, nghĩa là bữa tối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
晚餐
wǎncān
bữa tối
danh từ
Ví dụ với 晚餐
今天的晚餐很好吃。
Jīntiān de wǎncān hěn hǎochī.
Bữa tối hôm nay rất ngon.
我们一起吃晚餐。
Wǒmen yìqǐ chī wǎncān.
Chúng tôi cùng ăn bữa tối.
晚餐已经准备好了。
Wǎncān yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Bữa tối đã chuẩn bị xong rồi.
Cách viết 晚餐 (thứ tự nét)
晚… nét
餐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 晚餐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 晚 | wǎn | 72 (日) | 11 |
| 餐 | cān | 184 (食) | 16 |
Hỏi nhanh về 晚餐
晚餐 tiếng Trung là gì?
晚餐 (wǎncān) nghĩa là bữa tối (danh từ).
晚餐 đọc thế nào?
晚餐 đọc là wǎncān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 晚餐 thế nào?
Ví dụ: 今天的晚餐很好吃。 (Jīntiān de wǎncān hěn hǎochī.) nghĩa là: Bữa tối hôm nay rất ngon.
晚餐 thuộc cấp HSK mấy?
晚餐 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07