共鸣 đọc là gòngmíng, nghĩa là cộng hưởng, đồng cảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
共鸣
gòngmíng
cộng hưởng, đồng cảm
động từ
Cách viết 共鸣 (thứ tự nét)
共… nét
鸣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 共鸣
共鸣 tiếng Trung là gì?
共鸣 (gòngmíng) nghĩa là cộng hưởng, đồng cảm (động từ).
共鸣 đọc thế nào?
共鸣 đọc là gòngmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
共鸣 thuộc cấp HSK mấy?
共鸣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet