万 đọc là wàn, nghĩa là vạn, mười nghìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
万
wàn
vạn, mười nghìn
Hán Việt: vạn
số từBộ thủ 1 (一)3 nét
Ví dụ với 万
这里有两百万人。
Zhèlǐ yǒu liǎng bǎi wàn rén.
Ở đây có hai triệu người.
Lưu ý khi dùng
Tiếng Trung đếm theo vạn (万 = 10.000): 100万 = một triệu.
Cách viết 万 (thứ tự nét)
万… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 万
万 tiếng Trung là gì?
万 (wàn) nghĩa là vạn, mười nghìn (số từ).
万 đọc thế nào?
万 đọc là wàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 万 thế nào?
Ví dụ: 这里有两百万人。 (Zhèlǐ yǒu liǎng bǎi wàn rén.) nghĩa là: Ở đây có hai triệu người.
万 thuộc cấp HSK mấy?
万 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07