名利 đọc là mínglì, nghĩa là danh lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
名利
mínglì
danh lợi
danh từ
Cách viết 名利 (thứ tự nét)
名… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 名利
名利 tiếng Trung là gì?
名利 (mínglì) nghĩa là danh lợi (danh từ).
名利 đọc thế nào?
名利 đọc là mínglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
名利 thuộc cấp HSK mấy?
名利 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet