往 đọc là wǎng, nghĩa là hướng về, đi về. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
往
wǎng
hướng về, đi về
Hán Việt: vãng
giới từBộ thủ 60 (彳)8 nét
Ví dụ với 往
请往前走。
Qǐng wǎng qián zǒu.
Xin đi thẳng về phía trước.
Cách viết 往 (thứ tự nét)
往… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 往
往 tiếng Trung là gì?
往 (wǎng) nghĩa là hướng về, đi về (giới từ).
往 đọc thế nào?
往 đọc là wǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 往 thế nào?
Ví dụ: 请往前走。 (Qǐng wǎng qián zǒu.) nghĩa là: Xin đi thẳng về phía trước.
往 thuộc cấp HSK mấy?
往 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07