位 đọc là wèi, nghĩa là vị (lượng từ lịch sự cho người). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
位
wèi
vị (lượng từ lịch sự cho người)

Hán Việt: vị

lượng từBộ thủ 9 (人)7 nét

Ví dụ với 位

这位是我的老师。
Zhè wèi shì wǒ de lǎoshī.
Vị này là thầy giáo của tôi.

Cách viết 位 (thứ tự nét)

位… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 位

位 tiếng Trung là gì?

位 (wèi) nghĩa là vị (lượng từ lịch sự cho người) (lượng từ).

位 đọc thế nào?

位 đọc là wèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 位 thế nào?

Ví dụ: 这位是我的老师。 (Zhè wèi shì wǒ de lǎoshī.) nghĩa là: Vị này là thầy giáo của tôi.

位 thuộc cấp HSK mấy?

位 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07