名贵 đọc là míngguì, nghĩa là quý giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
名贵
míngguì
quý giá
tính từ

Cách viết 名贵 (thứ tự nét)

名… nét
贵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 名贵

名贵 tiếng Trung là gì?

名贵 (míngguì) nghĩa là quý giá (tính từ).

名贵 đọc thế nào?

名贵 đọc là míngguì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

名贵 thuộc cấp HSK mấy?

名贵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet