公款 đọc là gōngkuǎn, nghĩa là công quỹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
公款
gōngkuǎn
công quỹ
danh từ
Cách viết 公款 (thứ tự nét)
公… nét
款… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 公款
公款 tiếng Trung là gì?
公款 (gōngkuǎn) nghĩa là công quỹ (danh từ).
公款 đọc thế nào?
公款 đọc là gōngkuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
公款 thuộc cấp HSK mấy?
公款 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet