问题 đọc là wèntí, nghĩa là vấn đề; câu hỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
问题
wèntí
vấn đề; câu hỏi
danh từ

Ví dụ với 问题

老师,我有一个问题。
Lǎoshī, wǒ yǒu yí ge wèntí.
Thưa thầy, em có một câu hỏi.

Cách viết 问题 (thứ tự nét)

问… nét
题… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 问题

ChữPinyinBộ thủSố nét
问wèn169 (門)6
题tí181 (頁)15

Hỏi nhanh về 问题

问题 tiếng Trung là gì?

问题 (wèntí) nghĩa là vấn đề; câu hỏi (danh từ).

问题 đọc thế nào?

问题 đọc là wèntí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 问题 thế nào?

Ví dụ: 老师,我有一个问题。 (Lǎoshī, wǒ yǒu yí ge wèntí.) nghĩa là: Thưa thầy, em có một câu hỏi.

问题 thuộc cấp HSK mấy?

问题 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07