午睡 đọc là wǔshuì, nghĩa là ngủ trưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
午睡
wǔshuì
ngủ trưa
động từ
Ví dụ với 午睡
我中午常常午睡。
Wǒ zhōngwǔ chángcháng wǔshuì.
Buổi trưa tôi thường ngủ trưa.
Cách viết 午睡 (thứ tự nét)
午… nét
睡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 午睡
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 午 | wǔ | 24 (十) | 4 |
| 睡 | shuì | 109 (目) | 13 |
Hỏi nhanh về 午睡
午睡 tiếng Trung là gì?
午睡 (wǔshuì) nghĩa là ngủ trưa (động từ).
午睡 đọc thế nào?
午睡 đọc là wǔshuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 午睡 thế nào?
Ví dụ: 我中午常常午睡。 (Wǒ zhōngwǔ chángcháng wǔshuì.) nghĩa là: Buổi trưa tôi thường ngủ trưa.
午睡 thuộc cấp HSK mấy?
午睡 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07