西餐 đọc là xīcān, nghĩa là món Tây, đồ ăn phương Tây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
西餐
xīcān
món Tây, đồ ăn phương Tây
danh từ
Ví dụ với 西餐
我不常吃西餐。
Wǒ bù cháng chī xīcān.
Tôi không hay ăn món Tây.
我妹妹喜欢吃西餐。
Wǒ mèimei xǐhuan chī xīcān.
Em gái tôi thích ăn món Tây.
这家饭馆只做西餐。
Zhè jiā fànguǎn zhǐ zuò xīcān.
Quán ăn này chỉ làm món Tây.
Cách viết 西餐 (thứ tự nét)
西… nét
餐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 西餐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 西 | xī | 146 (襾) | 6 |
| 餐 | cān | 184 (食) | 16 |
Hỏi nhanh về 西餐
西餐 tiếng Trung là gì?
西餐 (xīcān) nghĩa là món Tây, đồ ăn phương Tây (danh từ).
西餐 đọc thế nào?
西餐 đọc là xīcān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 西餐 thế nào?
Ví dụ: 我不常吃西餐。 (Wǒ bù cháng chī xīcān.) nghĩa là: Tôi không hay ăn món Tây.
西餐 thuộc cấp HSK mấy?
西餐 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07