呼 đọc là hū, nghĩa là thở ra, gọi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
呼
hū
thở ra, gọi
động từ

Cách viết 呼 (thứ tự nét)

呼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 呼

呼 tiếng Trung là gì?

呼 (hū) nghĩa là thở ra, gọi (động từ).

呼 đọc thế nào?

呼 đọc là hū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

呼 thuộc cấp HSK mấy?

呼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet