西方 đọc là xīfāng, nghĩa là phương Tây; hướng tây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
西方
xīfāng
phương Tây; hướng tây

Hán Việt: tây phương

danh từ chỉ phương vị

Ví dụ với 西方

西方人也喜欢中国茶。
Xīfāng rén yě xǐhuan Zhōngguó chá.
Người phương Tây cũng thích trà Trung Quốc.
这是西方的节日。
Zhè shì xīfāng de jiérì.
Đây là ngày lễ của phương Tây.
西方的文化很不一样。
Xīfāng de wénhuà hěn bù yíyàng.
Văn hóa phương Tây rất khác.

Cách viết 西方 (thứ tự nét)

西… nét
方… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 西方

ChữPinyinBộ thủSố nét
西xī146 (襾)6
方fāng70 (方)4

Hỏi nhanh về 西方

西方 tiếng Trung là gì?

西方 (xīfāng) nghĩa là phương Tây; hướng tây (danh từ chỉ phương vị).

西方 đọc thế nào?

西方 đọc là xīfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 西方 thế nào?

Ví dụ: 西方人也喜欢中国茶。 (Xīfāng rén yě xǐhuan Zhōngguó chá.) nghĩa là: Người phương Tây cũng thích trà Trung Quốc.

西方 thuộc cấp HSK mấy?

西方 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07