洗衣机 đọc là xǐyījī, nghĩa là máy giặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
洗衣机
xǐyījī
máy giặt
Hán Việt: tẩy y cơ
danh từ
Ví dụ với 洗衣机
洗衣机在房间里。
Xǐyījī zài fángjiān li.
Máy giặt ở trong phòng.
Cách viết 洗衣机 (thứ tự nét)
洗… nét
衣… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 洗衣机
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 洗 | xǐ | 85 (水) | 9 |
| 衣 | yī | 145 (衣) | 6 |
| 机 | jī | 75 (木) | 6 |
Hỏi nhanh về 洗衣机
洗衣机 tiếng Trung là gì?
洗衣机 (xǐyījī) nghĩa là máy giặt (danh từ).
洗衣机 đọc thế nào?
洗衣机 đọc là xǐyījī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 洗衣机 thế nào?
Ví dụ: 洗衣机在房间里。 (Xǐyījī zài fángjiān li.) nghĩa là: Máy giặt ở trong phòng.
洗衣机 thuộc cấp HSK mấy?
洗衣机 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07