习惯 đọc là xíguàn, nghĩa là thói quen; quen, làm quen. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
习惯
xíguàn
thói quen; quen, làm quen
Hán Việt: tập quen
danh từ; động từ
Ví dụ với 习惯
我已经习惯这里的天气了。
Wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐ de tiānqì le.
Tôi đã quen với thời tiết ở đây.
Cách viết 习惯 (thứ tự nét)
习… nét
惯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 习惯
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 习 | xí | 5 (乙) | 3 |
| 惯 | guàn | 61 (心) | 11 |
Hỏi nhanh về 习惯
习惯 tiếng Trung là gì?
习惯 (xíguàn) nghĩa là thói quen; quen, làm quen (danh từ; động từ).
习惯 đọc thế nào?
习惯 đọc là xíguàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 习惯 thế nào?
Ví dụ: 我已经习惯这里的天气了。 (Wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐ de tiānqì le.) nghĩa là: Tôi đã quen với thời tiết ở đây.
习惯 thuộc cấp HSK mấy?
习惯 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07