相同 đọc là xiāngtóng, nghĩa là giống nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
相同
xiāngtóng
giống nhau

Hán Việt: tương đồng

tính từ

Ví dụ với 相同

我们的想法相同。
Wǒmen de xiǎngfǎ xiāngtóng.
Suy nghĩ của chúng ta giống nhau.

Cách viết 相同 (thứ tự nét)

相… nét
同… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 相同

ChữPinyinBộ thủSố nét
相xiāng109 (目)9
同tóng30 (口)6

Hỏi nhanh về 相同

相同 tiếng Trung là gì?

相同 (xiāngtóng) nghĩa là giống nhau (tính từ).

相同 đọc thế nào?

相同 đọc là xiāngtóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相同 thế nào?

Ví dụ: 我们的想法相同。 (Wǒmen de xiǎngfǎ xiāngtóng.) nghĩa là: Suy nghĩ của chúng ta giống nhau.

相同 thuộc cấp HSK mấy?

相同 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07