夏天 đọc là xiàtiān, nghĩa là mùa hè. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
夏天
xiàtiān
mùa hè
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 夏天
夏天太热了,我不想出去。
Xiàtiān tài rè le, wǒ bù xiǎng chūqù.
Mùa hè nóng quá, tôi không muốn ra ngoài.
Cách viết 夏天 (thứ tự nét)
夏… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 夏天
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 夏 | xià | 35 (夊) | 10 |
| 天 | tiān | 37 (大) | 4 |
Hỏi nhanh về 夏天
夏天 tiếng Trung là gì?
夏天 (xiàtiān) nghĩa là mùa hè (danh từ chỉ thời gian).
夏天 đọc thế nào?
夏天 đọc là xiàtiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 夏天 thế nào?
Ví dụ: 夏天太热了,我不想出去。 (Xiàtiān tài rè le, wǒ bù xiǎng chūqù.) nghĩa là: Mùa hè nóng quá, tôi không muốn ra ngoài.
夏天 thuộc cấp HSK mấy?
夏天 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07