佳节 đọc là jiājié, nghĩa là ngày lễ đẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
佳节
jiājié
ngày lễ đẹp
danh từ
Cách viết 佳节 (thứ tự nét)
佳… nét
节… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 佳节
佳节 tiếng Trung là gì?
佳节 (jiājié) nghĩa là ngày lễ đẹp (danh từ).
佳节 đọc thế nào?
佳节 đọc là jiājié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
佳节 thuộc cấp HSK mấy?
佳节 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
chua-duyet